Tìm hiểu bulong hay bu long | bulong liên kết | bulong neo | cung cấp giá tốt

  • 20/07/2021
Download

Bulong liên kết là gì? Bulong có bao nhiêu loại? ở đâu cung cấp bulong giá tốt nhất? Trong bài viết này Zamin Steel sẽ giới thiệu đến quý khách hàng các loại bulong thông dụng nhất. Được Sản xuất bởi Zamin Steel, đảm bảo mọi chất lượng và yêu cầu kỹ thuật.

Bulong có bao nhiêu loại?

Phân loại bulong dựa vào vị trí làm việc công năng sử dụng

có thể phân thành các loại như sau:

+ Bulong liên kết: Là bulong dùng để liên kết các cấu kiện với nhau thông qua bản mã kết nối. Đây là dạng liên kết thông dụng trong thiết kế kết cấu thép. Hầu hết các liên kết trong kết cấu thép là liên kết bulong.

+ Bulong Neo hay Anchor Bolt hay bu long Neo. Tất cả đều là tên gọi của loại bulong liên kết giữa kết cấu thép vào bê tông. Có thể kể đến như liên kết cột thép vào móng, liên kết dầm thép vào cột bê tông. Nói một cách tổng quát thì những liên kết giữa kết cấu thép với Bê tông.  Là những nhóm  liên kết bằng Bulong Neo.

+ Bulong hóa chất: Bulong hóa chất công dụng giống như bulong Neo. Áp dụng trong trường hợp Bê tông đã đỗ trước không thể lắp đặt được bulong Neo.

+ Bulong Nở: Bulong Nở là loại bulong liên kết có công dụng tương tương tự như bulong hóa chất. Tuy nhiên chỉ dùng cho những vị trí chịu lực nhỏ. Chẳng hạn như liên kết xà gồ vào dầm bê tông. Vị trí chân cầu thang, vị trí đố cửa…

+ Bulong đầu dẹp, bulong đầu: đây là dạng bulong có đầu dẹp gần như phẳng. thường dùng ở vị trí cửa để tránh vướng khi đóng mở cửa.

Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo
Bulong liên kết bulong neo

Phân loại Bulong liên kết dựa vào cường độ, Cường độ Bulong

Cường độ bulong thường bắt đầu bằng chữ Gr.  Viết tắt từ Grade ví dụ Gr 4.6 là loại bulong có cường độ kéo đứt là 4000 kg/cm2. Cường độ kéo chảy là 2400 kg/cm2. Ngoài ra có các cường độ khác như: Gr5.6, Gr6.6, Gr 8.8, Gr 10.9.

Thông số đầu tiên càng lớn thì bulong có cường độ càng cao. Bulong cường độ càng cao thì khả năng chịu lực càng lớn.

Bulong liên kết bulong neo

Bảng Tra Bulong liên kết

Cơ tính Trị số với cấp độ bền
3.6 4.6 4.8 5.6 5.8 6.6 6.8 8.8 9.8* 10.9 12.9
≤ M16 >M16
1. Giới hạn bền đứt σB, N/mm2 danh nghĩa 300 400 500 600 800 800 900 1000 1200
nhỏ nhất 330 400 420 500 520 600 800 830 900 1040 1220
2. Độ cứng vicke, HV nhỏ nhất 95 120 130 155 160 190 230 255 280 310 372
lớn nhất 220 250 300 336 360 382 434
3. Độ cứng Brinen, HB nhỏ nhất 90 114 124 147 152 181 219 242 266 295 353
lớn nhất 209 238 285*** 319 342 363 412
4. Độ cứng Rốc-oen, HR HRB nhỏ nhất 52 67 71 79 82 89
lớn nhất 95 99
HRC nhỏ nhất 20 23 27 31 38
lớn nhất 30 34 36 39 44
5. Độ cứng bề mặt HV.0,3 lớn nhất 320 356 380 402 454
6. Giới hạn chảy σB, N/mm2 danh nghĩa 180 240 320 300 400 360 480
nhỏ nhất 190 240 340 300 420 360 480
7. Giới han chảy qui ước σB, N/mm2 danh nghĩa 640 640 720 900 1088
nhỏ nhất 610 660 720 940 1100

8. Ứng suất thử σF

σF/σ01 hoặc σF/σ02 0,94 0,94 0,91 0,94 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,88 0,88
N/mm2 180 225 310 280 380 440 440 580 600 650 830 970
9. Độ dãn dài tương đối sau khi đứt o5 % nhỏ nhất 25 22 14 20 10 16 8 12 12 10 9 8
10. Độ bền đứt trên vòng đệm lệch Đối với bulông và vít phải bằng giá trị nhỏ nhất của giới hạn bền đứt qui định trong điều 1 của bảng này.
11. Độ dai va đập, J/cm2 nhỏ nhất 50 40 60 60 50 40 30
12. Độ bền chỗ nối đầu mũ và thân không phá huỷ
13. Chiều cao nhỏ nhất của vùng không thoát cácbon 1/2H1 2/3H1 3/4H1
14. Chiều sâu lớn nhất của vùng thoát cácbon hoàn toàn, mm 0,015

Chú thích:

* Chỉ dùng cho đường kính ren d ≤ 16mm;
** Nếu không xác định giới hạn chảy σch, cho phép xác định giới hạn chảy qui ước σ02 ;

—-> Xem thêm bài viết hưu ích sau

Chia sẻ hữu ích